Health Checkup & Other examinations

Khám sức khỏe (tự chi trả)

Thời gian tiếp nhận xét nghiệm
Cần đặt hẹn trước Vui lòng đặt hẹn trước qua điện thoại.

  • Hãy sử dụng dịch vụ khám sức khỏe khi xin việc làm, chuyển việc làm
  • Chúng tôi cũng tiếp nhận khám sức khỏe có sử dụng sự hỗ trợ chi phí nhà nước.

Danh sách chi phí - hạng mục xét nghiệm

  khám sức khỏe 1 khám sức khỏe 2 khám sức khỏe 3
Báo cáo kết quả Trong ngày Sau 1 tuần Sau 1 tuần
Chi phí khám sức khỏe 3,500 yên 5,000 yên 8,000 yên
Giấy khám sức khỏe, báo cáo, giấy chứng nhận, v.v... Từ 3.000 yên một bản
  khám sức khỏe 1 khám sức khỏe 2 khám sức khỏe 3
Khám khoa nội (bao gồm thăm khám, hỏi bệnh)
Cân đo cơ thể Chiều cao
Cân nặng
Thị lực
Nhận biết màu sắc
Kiểm tra thính lực (kiểu trò chuyện)
Đo huyết áp
Chụp tia X quang ngực
Xét nghiệm máu Xét nghiệm thiếu máu Số lượng hồng cầu  
Số lượng bạch cầu  
Lượng hemoglobin  
Số lượng tiểu cầu  
Dung tích hồng cầu  
Xét nghiệm chức năng gan Xét nghiệm Protein toàn phần  
ZTT  
GOT  
GPT  
ALP  
γ―GTP  
Urea nitrogen  
Xét nghiệm mức độ mỡ Creatinin  
Uric acid  
Cholesterol toàn phần  
Chất béo trung tính  
Cholesterol HDL  
Xét nghiệm đường huyết Đường huyết/td>  
HemoglobinA1c  
Nhóm máu ABO、Rh (Tùy chọn) + 500 yên
Xét nghiệm nước tiểu Protein trong nước tiểu (Tùy chọn) + 500 yênn
Lượng đường trong nước tiểu (Tùy chọn) + 500 yên
Urobilinogen (Tùy chọn) + 500 yên
Máu trong nước tiểu (Tùy chọn) + 500 yên
Xét nghiệm điện tâm đồ (Tùy chọn) + 500 yên
Các xét nghiệm khác
Xét nghiệm phản ứng Tuberculi Tiêm (ngày có thể tiêm: thứ hai - thứ ba - thứ tư) 2,000 yên
Đánh giá (sau 48 giờ: thứ tư - thứ năm - thứ sáu)
Xét nghiệm viêm gan B - C 3,500 yên
Nhóm máu ABO、Rh 2,000 yên
*Trường hợp xét nghiệm cùng lúc với các xét nghiệm máu khác + 500 yên
Xét nghiệm HIV 3,000 yên
Máu ẩn trong phân ( phương pháp xét nghiệm 2 lần) 2,000 yên
Xét nghiệm Norovirus 28,000 yên
Xét nghiệm Norovirus
Xét nghiệm Norovirus (phương pháp EIA (xét nghiệm đơn giản, có kết quả trong vòng 3 ~ 9 ngày))
5,000 yên
Tiêm chủng dự phòng Hãy đến để được bác sĩ tư vấn.
Cảm cúm Vaccinations 4,000 yên
vắc xin ngừa phế cầu khuẩn Vaccinations 8,000 yên
Xét nghiệm kháng

* Khi tiêm chủng các loại vắc xin dưới đây, cần thực hiện xét nghiệm trước khi tiêm
Xét nghiệm vi rút theo từng globulin như bệnh sởi, bệnh Rubella, v.v.... Chủng 4 15,000 yên
Chủng 3 12,000 yên
Chủng 2 9,500 yên
Chủng 1 7,000 yên
Trường hợp tiến hành đồng thời với các thăm khám điều trị khác: Có lấy máu 3.000 yên Không lấy máu 4,000 yên
Xét nghiệm vi rút theo từng globulin như bệnh sởi, Vắc xin bệnh sởi 6,000 yên
bệnh Rubella 6,000 yên
cảm mạo 6,000 yên
vắc xin phối hợp sởi - rubella 10,000 yên
uốn ván 2,000 yên

Xét nghiệm bệnh lây nhiễm đường tình dục (tự chi trả)

  • Bệnh giang mai
  • HIV (kháng thể kháng nguyên)
  • bệnh Chlamydia
  • bệnh lậu
  • bệnh Trichononas